ngân hà

Học thuật
Thân thiện
ngân hà

Ngân hà hiện ra rõ ràng trên bầu trời đêm quang đãng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dải sáng màu trắng bạc, hình dải lụa, nhìn thấy trên bầu trời đêm quang đãng, do vô số các ngôi sao tinh vân tạo thành: "Ngân Hà" tên gọi của thiên hà chứa Hệ Mặt Trời của chúng ta, khi quan sát từ Trái Đất sẽ thấy như một dải sáng mờ kéo dài trên bầu trời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vào đêm , trên bầu trời quang đãng, chúng ta có thể nhìn thấy Ngân Hà.
    • Ngân Hà nơi hàng trăm tỷ ngôi sao, trong đó Mặt Trời của chúng ta.
    • Trong nhiều nền văn hóa, Ngân Hà gắn liền với những truyền thuyết huyền thoại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dải Ngân Hà": Cách gọi đầy đủ phổ biến hơn, nhấn mạnh hình ảnh một dải sáng.
    • Dải Ngân Hà trông giống như một con sông ánh sáng trên trời cao.
  • "Thiên hà Ngân Hà": Cách gọi trong ngữ cảnh thiên văn học, chỉ đây một thiên hà.
    • Thiên hà Ngân Hà dạng hình đĩa với các nhánh xoắn ốc.
Biến thể từ gần giống
  • Dải Ngân Hà (danh từ): Cách gọi phổ biến, đồng nghĩa với "Ngân Hà".
  • Thiên hà (danh từ): Khái niệm rộng hơn, chỉ một tập hợp khổng lồ các ngôi sao, khí, bụi vật chất tối; Ngân Hà một thiên hà cụ thể.
  • Sông Ngân (danh từ, ít dùng): Tên gọi cổ, dựa theo hình ảnh so sánh với một dòng sông.
Từ đồng nghĩa
  • Dải Ngân Hà: Từ đồng nghĩa hoàn toàn.
  • Sông Ngân: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn chương cổ.
  • Thiên Hà (trong một số ngữ cảnh): Có thể dùng để chỉ chung bầu trời sao hoặc Ngân Hà.
Thành ngữ liên quan
  • "Ngược xuôi sông Ngân": Thành ngữ/văn học, ý chỉ sự xa cách, chia lìa (theo tích truyện Ngưu Lang - Chức Nữ gặp nhau trên cầu Ô Thước bắc qua sông Ngân).
    • Câu chuyện tình của họ như Ngưu Lang Chức Nữ, cách trở ngược xuôi sông Ngân.
ngân hà

Ngân hà hiện ra rõ ràng trên bầu trời đêm quang đãng.

  1. dt. Dải màu trắngtrên bầu trời, do các ngôi sao li ti hợp thành, trông như một dòng sông trắng (vào đêm trời quang).